Zalo

K640/21 Trưng Nữ Vương - Q.Hải Châu - TP. Đà Nẵng

Giờ làm việc: 8h - 17h30 Hotline: 0936549191, 0916188883

Trang chủ / dây và cáp điện lực hạ thế / AV ­- 0,6/1 kV

AV ­- 0,6/1 kV />
                                                 		<script>
                                                            var modal = document.getElementById(

AV ­- 0,6/1 kV

Tình Trạng: Còn hàng

Giá bán: Liên hệ

Thương hiệu: CADIVI

Xuất xứ: Việt Nam

Chứng nhận: TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 6612 / IEC 60228

Đơn hàng tối thiểu: Liên hệ

Khả năng cung cấp: Theo yêu cầu

Giao hàng: Toàn quốc

Thanh toán: Linh hoạt

Tóm tắt: Cáp điện lực AV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định

Liên hệ:0936 549 191 - Mr. Nam

CHI TIẾT SẢN PHẨM

AV ­– 0,6/1 KV

CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT NHÔM, CÁCH ĐIỆN PVC

TỔNG QUAN

Cáp điện lực AV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
  • TCVN 6612 / IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

  • Bằng màu cách điện: Màu xám.
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

CADIVI_CV_CX_AV_AX_Brochure_4pp_160408_Print1

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.

  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.

  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).

  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).

  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.

  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.

  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:

  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is:

  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.

  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.

  • 140OC with nominal area larger than 300mm2.

  • 160OC with nominal area up to and include 300mm2.

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách

điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng dây

gần đúng(*)

Approx.

mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal area

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn

gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

16

7/CC

4,65

1,91

1,0

6,7

69,3

25

7/CC

5,8

1,20

1,2

8,2

106

35

7/CC

6,85

0,868

1,2

9,3

132

50

19/CC

8,0

0,641

1,4

10,8

186

70

19/CC

9,7

0,443

1,4

12,6

259

95

19/CC

11,3

0,320

1,6

14,5

348

120

19/CC

12,7

0,253

1,6

15,9

422

150

19/CC

14,13

0,206

1,8

17,7

531

185

37/CC

15,7

0,164

2,0

19,7

650

240

37/CC

18,03

0,125

2,2

22,4

847

300

61/CC

20,4

0,100

2,4

25,2

1074

400

61/CC

23,2

0,0778

2,6

28,4

1356

500

61/CC

26,2

0,0605

2,8

31,8

1717

630

61/CC

30,2

0,0469

2,8

35,8

2209

 

– CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại dây khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI

CV - 0,6/1 kV

CV - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV - 300/500 V

CVV - 300/500 V

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV ­- 0.6/1 kV

CVV ­- 0.6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV ­- 0,6/1 kV

CXV ­- 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV/DATA - 0,6/1 kV

CVV/DATA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV/DSTA - 0,6/1 kV

CXV/DSTA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXE/DATA - 0,6/1 kV

CXE/DATA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CVV/AWA - 0,6/1 kV

CVV/AWA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXV/AWA - 0,6/1 kV

CXV/AWA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CXE/AWA - 0,6/1 kV

CXE/AWA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

AV ­- 0,6/1 kV

AV ­- 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

AVV - 0,6/1 kV

AVV - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

AXV - 0,6/1 kV

AXV - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

AVV/DATA - 0,6/1 kV

AVV/DATA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

AXV/DATA - 0,6/1 kV

AXV/DATA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

AVV/AWA - 0,6/1 kV

AVV/AWA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

AXV/AWA - 0,6/1 kV

AXV/AWA - 0,6/1 kV

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

CV - 450/750 V

CV - 450/750 V

Liên hệ / Giá

Liên hệ (đơn tối thiểu)

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI

<b>Ms. Vi</b>

Ms. Vi

Hotline Miền Trung

0905 401 136

Zalo icon Email icon

<b>Mr. Hà</b>

Mr. Hà

Hotline Miền Nam

0916 188 883

Zalo icon Email icon

<b>Mr. Nam</b>

Mr. Nam

Hotline Miền Bắc

0936 549 191

Zalo icon Email icon

CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG

Nam Long là đối tác uy tín trong lĩnh vực phân phói các thiết bị điện chính hãng như dây cáp điện CADIVI, CADISUN, SAMWON, HWASAN... , Đèn LED  PHILIPS, OSRAM, KOSOOM,và các thiết bị điện khác . Được thành lập vào năm 2011, Nam Long đã cung cấp thiết bị điện cho hàng trăm công trình lớn nhỏ trên cả nước với phương châm "Sản phẩm tốt - Giá bán phải chăng - Dịch vụ chu đáo".

VỀ CHÚNG TÔI

THÔNG TIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG

Địa chỉ: K640/21 Trưng Nữ Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng

Điện thoại: (0236) 365 9986

Hotline: 0936549191,0905401136, 0916188883

Email: asnamlong@gmail.com

CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG
Địa chỉ: K640/21 Trưng Nữ Vương - Quận Hải Châu - TP. Đà Nẵng
@ Bản quyền thuộc về CÔNG TY TNHH ÁNH SÁNG NAM LONG. Designed by Trang vàng Việt Nam.